越喃

Từ điển

Tra chữ theo cách bạn nhớ

Biết âm thì tìm theo vần. Chỉ nhớ mặt chữ thì tìm theo bộ thủ, đếm số nét hoặc gõ các bộ phận của chữ. Chữ nào cũng có trang riêng với nghĩa, cách đọc và cấu tạo.

韻

Theo vần

6.281 âm, xếp theo chữ cái đầu.

部

Theo bộ thủ

214 bộ Khang Hy, mỗi chữ thuộc một bộ.

畫

Theo số nét

Đếm tổng số nét của chữ, từ 1 đến 35.

喃

Theo thành tố

Thấy chữ lạ mà không biết đọc? Gõ các bộ phận nhìn thấy, vd. 口 và 南 ra 喃.

Bắt đầu từ đây

Chữ thông dụng

Xếp theo tần suất trong kho văn bản; chấm đỏ là chữ đã hiệu đính.