塘đường — chất hữu cơ kết tinh thành hạt có vị ngọt, thường chế từ mía, củ cải đường
U+5858
Hình thanhĐã hiệu đính
trái → phải
Chữ 塘 (đường, “chất hữu cơ kết tinh thành hạt có vị ngọt, thường chế từ mía, củ cải đường”) là chữ hình thanh: bộ THỔ 土 (đất) biểu nghĩa, chữ 唐 (âm Nôm “đường”) biểu âm.
唐 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: Đối chiếu phân loại cấu tạo CJKVI (唐聲); chưa bổ sung diễn giải nghĩa..
Nguồn phân tích: data/curated/overrides-analysis.yaml
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 土 THỔ — đất · #32
- Số nét
- 13
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary, viet-yomitan/chunom.org
- Âm Hán Việt
- đường
- Âm Nôm
- đường · đàng
- Nghĩa tiếng Việt
- chất hữu cơ kết tinh thành hạt có vị ngọt, thường chế từ mía, củ cải đường— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.
Ví dụ trích dẫn
斫兜𢪊翠𢺺鴛 埃𠚢塘乃埃𥆾特埃
Chước đâu rẽ thuý chia uyên Ai ra đường nấy ai nhìn được ai
— Truyện Kiều · Wiktionary
本𠊛縣錫州常 蹺嚴塘𨷑𡾵行臨淄
Vốn người huyện Tích châu Thường Theo nghiêm đường mở ngôi hàng Lâm Truy
— Truyện Kiều · Wiktionary