唐đường — chất hữu cơ kết tinh thành hạt có vị ngọt, thường chế từ mía, củ cải đường
U+5510
Hình thanhĐã hiệu đính
bao / lồng
Chữ 唐 (đường, “chất hữu cơ kết tinh thành hạt có vị ngọt, thường chế từ mía, củ cải đường”) là chữ hình thanh: bộ KHẨU 口 (dạng viết 广) (miệng; lời nói) biểu nghĩa, chữ 肀 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
肀 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: Đối chiếu phân loại cấu tạo CJKVI (庚聲); chưa bổ sung diễn giải nghĩa..
Nguồn phân tích: data/curated/overrides-analysis.yaml
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 口 KHẨU — miệng; lời nói · #30
- Số nét
- 10
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- đường
- Nghĩa tiếng Việt
- chất hữu cơ kết tinh thành hạt có vị ngọt, thường chế từ mía, củ cải đường— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.
Ví dụ trích dẫn
生強𤏣強𠸦 寫情𢬣草天律唐
Sinh càng tỏ nét càng khen Tả tình tay thảo một thiên luật Đường
— Truyện Kiều · Wiktionary