𡗶trời — trời; trời đất
U+215F6
Hội ýĐã hiệu đính
Chữ 𡗶 là chữ hội ý: ghép nghĩa của 天 và 上.
Hội ý: các bộ phận màu xanh đều góp vào nghĩa của chữ, không có bộ phận nào chỉ dùng để ghi âm.
天 và 上 cùng gợi ý trời ở phía trên. Nguồn: dữ liệu hiệu đính VietNôm; giữ nhãn hội ý thận trọng.
Nguồn phân tích: data/curated/overrides-analysis.yaml
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 大 ĐẠI — to lớn · #37
- Số nét
- 7
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- project-curated-manual, wiktionary, viet-yomitan/chunom.org, wiktionary-corpus, unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- trời · đỗ · giời · lời
- Nghĩa tiếng Việt
- trời; trời đất— VietNôm hiệu đính
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.
Ví dụ trích dẫn
𡗶撑涓貝𦟐紅打㭴
Trời xanh quen với má hồng đánh ghen
— Truyện Kiều, câu 6 · Wiktionary
边𡗶𧣳𣷭巴把 𬌓𣘈滑𣳮包𣇞朱派
Bên trời góc bể bơ vơ Tấm son gột rửa bao giờ cho
— Truyện Kiều · Wiktionary
𨔍之彼嗇斯豊 𡗶撑涓貝𦟐紅打㭴
Lạ gì bỉ sắc tư phong Trời xanh quen với má hồng đánh ghen
— Truyện Kiều · Wiktionary