𠳒U+20CD2
lời
Bộ khẩu · 10 nét
Tra ngược theo âm
11 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ khẩu · 10 nét
Bộ nghiễm · 10 nét
Bộ khẩu · 10 nét
Bộ đầu · 10 nét
Bộ đại · 7 nétđã hiệu đính
Bộ ma · 19 nét
Bộ khẩu · 13 nét
Bộ khẩu · 13 nét
Bộ nhân · 8 nét
Bộ đao · 7 nét
Bộ nạch · 12 nét