痢lị — trời, theo cách dùng trong các lời kinh, lời cầu nguyện của đạo Cơ đốc
U+75E2
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
bao / lồng
Chữ 痢 (lị, “trời, theo cách dùng trong các lời kinh, lời cầu nguyện của đạo Cơ đốc”) là chữ hình thanh: bộ NẠCH 疒 (bệnh tật) biểu nghĩa, chữ 利 (âm Hán Việt “lợi”) biểu âm.
利 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 利聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 疒 NẠCH — bệnh tật · #104
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- lị · lời
- Nghĩa tiếng Việt
- trời, theo cách dùng trong các lời kinh, lời cầu nguyện của đạo Cơ đốc— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.