唎lời — trời, theo cách dùng trong các lời kinh, lời cầu nguyện của đạo Cơ đốc
U+550E
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 唎 (lời, “trời, theo cách dùng trong các lời kinh, lời cầu nguyện của đạo Cơ đốc”) là chữ hình thanh: bộ KHẨU 口 (miệng; lời nói) biểu nghĩa, chữ 利 (âm Hán Việt “lợi”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 口 KHẨU — miệng; lời nói · #30
- Số nét
- 10
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- lời · rỉa · trời
- Nghĩa tiếng Việt
- trời, theo cách dùng trong các lời kinh, lời cầu nguyện của đạo Cơ đốc— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.