𠳒lời — trời, theo cách dùng trong các lời kinh, lời cầu nguyện của đạo Cơ đốc
U+20CD2
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 𠳒 (lời, “trời, theo cách dùng trong các lời kinh, lời cầu nguyện của đạo Cơ đốc”) là chữ hình thanh: bộ KHẨU 口 (miệng; lời nói) biểu nghĩa, chữ 𡗶 (âm Nôm “trời”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 口 KHẨU — miệng; lời nói · #30
- Số nét
- 10
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary, viet-yomitan/chunom.org
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- lời
- Nghĩa tiếng Việt
- trời, theo cách dùng trong các lời kinh, lời cầu nguyện của đạo Cơ đốc— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.
Ví dụ trích dẫn
特𠳒媒買隨機 扒𠊛保領𫜵詞供招
Được lời mụ mới tuỳ cơ Bắt người bảo lãnh làm tờ cung
— Truyện Kiều · Wiktionary
𦖻𦖑𫆧浽排排 忍如娘買𤋵𠳒𠓀𡢐 翁絲恄補之饒 渚𢝙森合㐌愁坡配
Tai nghe ruột nổi bời bời Nhẩn nha nàng mới giãi lời trước sau Ông tơ ghét bỏ chi nhau Chưa vui sum họp đã sầu pha phôi
— Truyện Kiều · Wiktionary