刀
刀
Bộ thứ 18 · 2 nét
Bộ đao
Nghĩa: con dao · dạng viết khác: 刂 · 134 chữ
134 chữ · trang 1/2
刁
điêu
刃
nhấn
分
phân
切
siết
𠚥
dao
𠚩
Chưa rõ âm
𠚪
Chưa rõ âm
刊
san
刌
thon
𠚯
gọt
刎
vẫn
刑
hình
列
liệt
𠚵
Chưa rõ âm
𠛌
châm
𪟀
Chưa rõ âm
𫥴
Chưa rõ âm
𱐒
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
㓟
phay
㓠
chém
初
xưa
刟
xẻo
删
san
判
phán
別
chút
刦
Chưa rõ âm
刧
kiếp
刨
bào
利
lợi
𠛣
đứt
𠛤
chém
𪟂
chém
𫥸
chém
到
tráo
制
chế
刷
loát
券
Chưa rõ âm
刺
thích
刻
khấc
𠜈
Chưa rõ âm
𠜏
đẽo
𪟄
sọc
𪟅
khoét
𫥿
dao
則
tắc
削
tước
前
tiền
𠜬
đẵn
𠜭
đâm
𠜮
húi
𠜯
cạo
𪟆
rọc
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
㓭
hớt
剖
bo
剛
Chưa rõ âm
剝
bóc
剧
cưa
𠝇
bào
𠝓
xẻ
𠝔
thái
𠝕
cùn
𠝖
tách
𠝗
đứt
𱐟
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
㓶
khía
剪
tiện
副
chánh
𠝫
mẻ
𠝺
mổ
𠝻
chạm
𠝼
mổ
𫦇
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
剩
thặng
割
cắt
創
sáng
𠞛
thiến
𠞟
cạo
𠞠
chặt
𠞡
gọt
𠞢
băm
𪟐
Chưa rõ âm
𫦑
cạo
剷
xẻng
剿
tiễu
𠞭
Chưa rõ âm
𠞸
đẽo
𠞹
đứt
𠞺
lần
𠟀