𠞡gọt — cắt bỏ lớp mỏng bao bên ngoài; cắt bỏ từng ít một nhằm cho phần còn lại là vật có hình thù nhất định
U+207A1
Hình thanhPhân tích tự động · 81%
trái → phải
Chữ 𠞡 (gọt, “cắt bỏ lớp mỏng bao bên ngoài; cắt bỏ từng ít một nhằm cho phần còn lại là vật có hình thù nhất định”) là chữ hình thanh: bộ ĐAO 刀 (dạng viết 刂) (con dao) biểu nghĩa, chữ 骨 (âm Hán Việt “cốt”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 刀 ĐAO — con dao · #18
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- gọt
- Nghĩa tiếng Việt
- cắt bỏ lớp mỏng bao bên ngoài; cắt bỏ từng ít một nhằm cho phần còn lại là vật có hình thù nhất định— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.