骨cốt
U+9AA8
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 骨 (cốt, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ CỐT 骨 (dạng viết 月) (xương) biểu nghĩa, chữ ⑤ (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
⑤ được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 冎聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 骨 CỐT — xương · #188
- Số nét
- 10
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- cốt
- Âm Nôm
- cốt · cót · cút · cọt · gút
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.
Ví dụ trích dẫn
𨔍之骨同初
Lạ gì một cốt một đồng xưa nay
— Truyện Kiều, câu 1162 · Wiktionary
枚骨格雪精神 没𠊛没𨤔𨑮分院𨑮
Mai cốt cách tuyết tinh thần Một người một vẻ mười phân vẹn mười
— Truyện Kiều · Wiktionary