朗lãng
U+6717
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
trên ↓ dưới
月thành tốChữ 朗 (lãng, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ NGUYỆT 月 (dạng viết 丶) (mặt trăng; tháng) biểu nghĩa, chữ ⑤ (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
⑤ được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 良聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 月 NGUYỆT — mặt trăng; tháng · #74
- Số nét
- 10
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- lãng
- Âm Nôm
- lãng · láng · lăng · lảng · lẩng · lắng · lẳng · lẵng · lặng · lứng · lửng · lững · lựng · rang · rạng · sang · sáng · trẩng · trẫng · trắng
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.