𢀨U+22028
sang
Bộ công · 15 nét
Tra ngược theo âm
9 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ công · 15 nét
Bộ thủ · 13 nét
Bộ sước · 13 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ đao · 12 nét
Bộ túc · 17 nét
Bộ nghiễm · 12 nét
Bộ nguyệt · 10 nét
Bộ ấp · 9 nét