廊lang
U+5ECA
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
bao / lồng
Chữ 廊 (lang, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ NGHIỄM 广 (mái hiên) biểu nghĩa, chữ 郎 (âm Hán Việt “lang”) biểu âm.
郎 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 郎聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 广 NGHIỄM — mái hiên · #53
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- lang
- Âm Nôm
- lang · làng · láng · sang
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.