廊U+5ECA
lang · làng · láng · sang
Bộ nghiễm · 12 nét
Tra ngược theo âm
8 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ nghiễm · 12 nét
Bộ khuyển · 10 nét
Bộ ấp · 9 nét
Bộ mộc · 12 nét
Bộ thảo · 17 nét
Bộ thủy · 10 nét
Bộ cấn · 7 nét
Bộ mộc · 21 nét