水
水
Bộ thứ 85 · 4 nét
Bộ thủy
Nghĩa: nước · dạng viết khác: 氵 氺 · 638 chữ
638 chữ · trang 1/7
㲸
ướt
永
vắng
汀
đênh
汁
chấp
求
cầu
𣱶
vục
𣱼
đao
𣱽
lầy
𣱾
lẻo
𣱿
nhớp
𱥯
mấy
汊
xoà
汐
tách
汓
tở
汔
ngắt
汕
sán
汚
Chưa rõ âm
汛
vàm
汜
dãi
汝
nhớ
江
giang
池
trì
污
ô
𣲆
Chưa rõ âm
𣲍
ngụt
𪵬
vàm
㳄
Chưa rõ âm
㳉
ngoét
汨
nhặt
汫
giếng
汰
sưởi
汲
bập
汵
ngấm
決
quyết
汿
dơ
沁
tắm
沃
óc
沈
ngầm
沉
chằm
沌
dồn
沐
múc
沒
mốt
沓
đạp
沔
miền
沕
vật
沖
trong
沙
nhểu
沚
chảy
沛
phải
𣲠
ngớt
𣲦
sểu
𣲭
Chưa rõ âm
𣲱
Chưa rõ âm
𪵯
làm
𪵰
Chưa rõ âm
𬇚
ao
𱥴
Chưa rõ âm
𱥶
ngừng
𱥹
Chưa rõ âm
𱥺
một
Chưa rõ âm
㳌
nhớp
沫
mát
沬
Chưa rõ âm
沱
đà
沲
Chưa rõ âm
河
hà
沸
phí
油
dù
治
trị
沼
cháu
沾
chiêm
沿
duyên
泄
tướt
泅
tù
泆
dật
泉
tuyền
泊
bạc
泍
bẩn
泑
ao
法
pháp
泖
máu
泗
tứa
泙
bềnh
泛
phiếm
泜
dề
泞
Chưa rõ âm
泠
lênh
泡
bàu
波
ba
泣
khắp
泥
nè
注
chú
泪
lệ
泮