泥nè — (phương ngữ) Dạng Miền Nam Việt Nam của này
U+6CE5
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 泥 (nè, “(phương ngữ) Dạng Miền Nam Việt Nam của này”) là chữ hình thanh: bộ THỦY 水 (dạng viết 氵) (nước) biểu nghĩa, chữ 尼 (âm Hán Việt “ni”) biểu âm.
尼 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 尼聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 水 THỦY — nước · #85
- Số nét
- 8
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- nè · nề · lầy · ne · né · nê · nơi · nể · nễ · nệ
- Nghĩa tiếng Việt
- (phương ngữ) Dạng Miền Nam Việt Nam của này— Wiktionary tiếng Việt