沔miền — phần đất đai của một nước mang rõ rệt một tính chất địa lý
U+6C94
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 沔 (miền, “phần đất đai của một nước mang rõ rệt một tính chất địa lý”) là chữ hình thanh: bộ THỦY 水 (dạng viết 氵) (nước) biểu nghĩa, chữ 丏 (âm Hán Việt “miện”) biểu âm.
丏 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 丐聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 水 THỦY — nước · #85
- Số nét
- 7
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary, viet-yomitan/chunom.org
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- miền
- Nghĩa tiếng Việt
- phần đất đai của một nước mang rõ rệt một tính chất địa lý— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.