𧉄cáy — cua sống ở nước lợ, vùng ven biển, có một càng rất lớn, chân có lông, thường dùng làm mắm
U+27244
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 𧉄 (cáy, “cua sống ở nước lợ, vùng ven biển, có một càng rất lớn, chân có lông, thường dùng làm mắm”) là chữ hình thanh: bộ TRÙNG 虫 (sâu bọ) biểu nghĩa, chữ 丏 (âm Hán Việt “miện”) biểu âm.
丏 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 丏聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- cáy
- Nghĩa tiếng Việt
- cua sống ở nước lợ, vùng ven biển, có một càng rất lớn, chân có lông, thường dùng làm mắm— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.