波ba — từ cổ, mang nghĩa biển; vật xây dựng có thể tích lớn để chứa chất lỏng
U+6CE2
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 波 (ba, “từ cổ, mang nghĩa biển; vật xây dựng có thể tích lớn để chứa chất lỏng”) là chữ hình thanh: bộ THỦY 水 (dạng viết 氵) (nước) biểu nghĩa, chữ 皮 (âm Hán Việt “bì”) biểu âm.
皮 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 皮聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 水 THỦY — nước · #85
- Số nét
- 8
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- ba · bể · phà
- Nghĩa tiếng Việt
- từ cổ, mang nghĩa biển; vật xây dựng có thể tích lớn để chứa chất lỏng— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.