皮bề
U+76AE
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
Chữ 皮 (bề, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ BÌ 皮 (da) biểu nghĩa, chữ 省 (âm Nôm “sảnh”) biểu âm.
省 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 爲省聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 皮 BÌ — da · #107
- Số nét
- 5
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary, wiktionary-corpus, unihan
- Âm Hán Việt
- bì
- Âm Nôm
- bề · đã · bì · bè · bìa · bầy · bờ · bừa · da · phì · vào · về · vờ · vừa
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.
Ví dụ trích dẫn
翹強色稍漫𣻕 搊皮才色吏分欣
Kiều càng sắc sảo mặn mà So bề tài sắc lại là phần hơn
— Truyện Kiều · Wiktionary
蓬萊隔𬋟湄 固欺㭲子㐌皮𠊛揞
Bồng Lai cách mấy nắng mưa Có khi gốc tử đã vừa người
— Truyện Kiều · Wiktionary