皮U+76AE
bề · đã · bì · bè · bìa · bầy · bờ · bừa · da · phì · vào · về · vờ · vừa
Bộ bì · 5 nét
Tra ngược theo âm
6 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ bì · 5 nét
Bộ khẩu · 8 nét
Bộ phương · 9 nét
Bộ nhân · 7 nét
Bộ xích · 8 nét
Bộ tâm · 12 nét