彼bỉ — khoảng cách giữa hai cạnh, hai mặt hoặc hai đầu đối nhau của một hình, một vật, định khuôn khổ của hình hoặc vật ấy
U+5F7C
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 彼 (bỉ, “khoảng cách giữa hai cạnh, hai mặt hoặc hai đầu đối nhau của một hình, một vật, định khuôn khổ của hình hoặc vật ấy”) là chữ hình thanh: bộ XÍCH 彳 (bước ngắn) biểu nghĩa, chữ 皮 (âm Hán Việt “bì”) biểu âm.
皮 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 皮聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 彳 XÍCH — bước ngắn · #60
- Số nét
- 8
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- bỉ · bề · vỉ
- Nghĩa tiếng Việt
- khoảng cách giữa hai cạnh, hai mặt hoặc hai đầu đối nhau của một hình, một vật, định khuôn khổ của hình hoặc vật ấy— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.
Ví dụ trích dẫn
𨔍之彼嗇斯豊
Lạ gì bỉ sắc tư phong
— Truyện Kiều, câu 5 · Wiktionary
𨔍之彼嗇斯豊 𡗶撑涓貝𦟐紅打㭴
Lạ gì bỉ sắc tư phong Trời xanh quen với má hồng đánh ghen
— Truyện Kiều · Wiktionary