䏧U+43E7
da · đa
Bộ nhục · 10 nét
Tra ngược theo âm
10 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ nhục · 10 nét
Bộ bì · 11 nét
Bộ tịch · 11 nét
Bộ bì · 14 nét
Bộ thổ · 8 nétđã hiệu đính
Bộ tịch · 6 nét
Bộ mộc · 10 nét
Bộ bì · 5 nét
Bộ mộc · 9 nét
Bộ mộc · 12 nét