栘đa — cây to có rễ phụ mọc từ cành thõng xuống, trồng để lấy bóng mát
U+6818
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 栘 (đa, “cây to có rễ phụ mọc từ cành thõng xuống, trồng để lấy bóng mát”) là chữ hình thanh: bộ MỘC 木 (cây; gỗ) biểu nghĩa, chữ 多 (âm Hán Việt “đa”) biểu âm.
多 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 多聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 木 MỘC — cây; gỗ · #75
- Số nét
- 10
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- đa · da
- Nghĩa tiếng Việt
- cây to có rễ phụ mọc từ cành thõng xuống, trồng để lấy bóng mát— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.