𥒥đá — chất rắn cấu tạo nên vỏ Trái Đất, thường thành từng tảng, từng hòn; nước đá (nói tắt)
U+254A5
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 𥒥 (đá, “chất rắn cấu tạo nên vỏ Trái Đất, thường thành từng tảng, từng hòn; nước đá (nói tắt)”) là chữ hình thanh: bộ THẠCH 石 (đá) biểu nghĩa, chữ 多 (âm Hán Việt “đa”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 石 THẠCH — đá · #112
- Số nét
- 11
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary, viet-yomitan/chunom.org
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- đá · đa · đớ · đứ · đứa
- Nghĩa tiếng Việt
- chất rắn cấu tạo nên vỏ Trái Đất, thường thành từng tảng, từng hòn; nước đá (nói tắt)— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.