𠀲đứa — từ dùng để chỉ từng cá nhân ở vào thời kì còn ít tuổi
U+20032
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 𠀲 (đứa, “từ dùng để chỉ từng cá nhân ở vào thời kì còn ít tuổi”) là chữ hình thanh: 丁 biểu nghĩa, chữ 多 (âm Hán Việt “đa”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 一 NHẤT — một · #1
- Số nét
- 8
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- đứa
- Nghĩa tiếng Việt
- từ dùng để chỉ từng cá nhân ở vào thời kì còn ít tuổi— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.