丁đinh — trai tráng thuộc lứa tuổi phải đóng thuế thân và đi lính thời phong kiến
U+4E01
Tự tạoTheo dữ liệu IDS · 95%
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿱一亅. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
CJKVI phân loại chữ này là 象形 (tượng hình).
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 一 NHẤT — một · #1
- Số nét
- 2
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- đinh
- Âm Nôm
- đinh · tranh · tênh · đĩnh · đềnh · đứa
- Nghĩa tiếng Việt
- trai tráng thuộc lứa tuổi phải đóng thuế thân và đi lính thời phong kiến— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.