丁U+4E01
đinh · tranh · tênh · đĩnh · đềnh · đứa
Bộ nhất · 2 nét
Tra ngược theo âm
5 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ nhất · 2 nét
Bộ nhân · 4 nét
Bộ khẩu · 5 nét
Bộ nạch · 7 nét
Bộ kim · 10 nét