𤴥
疒
Bộ thứ 104 · 5 nét
Bộ nạch
Nghĩa: bệnh tật · 218 chữ
218 chữ · trang 1/3
𬏚
Chưa rõ âm
疔
đinh
疗
lểu
𤴪
ghẻ
𤴬
đau
𤴭
bớt
㽳
võ
疚
nhíu
疝
sán
𤴰
Chưa rõ âm
𤴵
nhức
𤴶
sởi
𱱊
mòn
疪
tì
疫
dịch
𤵊
giòn
𤵌
thẹo
𤵕
khờ
𤵖
vết
𪽨
Chưa rõ âm
𪽩
sưng
𬏝
ngây
𬏠
ẩu
Chưa rõ âm
㽿
cùi
㾄
rù
疲
bì
疳
Chưa rõ âm
疴
khờ
疸
đớn
疹
chẩn
疽
thư
疾
tật
疿
Chưa rõ âm
痀
khú
痄
Chưa rõ âm
病
bệnh
症
chứng
𤵡
Chưa rõ âm
𤵢
Chưa rõ âm
𤵪
sẹo
𤵳
bón
𤵴
sảy
𤵶
khờ
𪽮
Chưa rõ âm
𬏡
Chưa rõ âm
𬏥
Chưa rõ âm
𱱑
Chưa rõ âm
㾑
híp
痊
thuyên
痍
Chưa rõ âm
痔
trĩ
痕
hằn
𤵹
Chưa rõ âm
𤵺
dại
𤶄
nhặm
𤶈
tấy
𤶎
chau
𤶏
choáng
𤶐
chồn
𤶑
nhăn
𤶒
ben
𪽯
loét
𬏧
Chưa rõ âm
𬏨
Chưa rõ âm
𬏩
liệt
𬏪
Chưa rõ âm
𱱔
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
㾞
Chưa rõ âm
痗
mỏi
痘
đậu
痚
héo
痛
thống
痢
lị
𤶜
choáng
𤶣
Chưa rõ âm
𤶹
guộc
𤶺
xoải
𤶻
nghén
𤶼
mâng
𤶽
mụt
𤶾
lằn
𤶿
hầu
𪽱
Chưa rõ âm
𬏯
Chưa rõ âm
𬏱
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
痰
đờm
痶
đẹn
痹
tê
痿
oải
瘀