𤵺dại — mắc bệnh dại; chưa đủ trí khôn; Chưa biết suy xét phán đoán
U+24D7A
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
bao / lồng
Chữ 𤵺 (dại, “mắc bệnh dại; chưa đủ trí khôn; Chưa biết suy xét phán đoán”) là chữ hình thanh: bộ NẠCH 疒 (bệnh tật) biểu nghĩa, chữ 曳 (âm Hán Việt “duệ”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 疒 NẠCH — bệnh tật · #104
- Số nét
- 11
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- dại
- Nghĩa tiếng Việt
- mắc bệnh dại; chưa đủ trí khôn; Chưa biết suy xét phán đoán— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.