㖂dạy — truyền lại tri thức hoặc kĩ năng một cách ít nhiều có hệ thống, có phương pháp
U+3582
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 㖂 (dạy, “truyền lại tri thức hoặc kĩ năng một cách ít nhiều có hệ thống, có phương pháp”) là chữ hình thanh: bộ KHẨU 口 (miệng; lời nói) biểu nghĩa, chữ 曳 (âm Hán Việt “duệ”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- dạy · dấy
- Nghĩa tiếng Việt
- truyền lại tri thức hoặc kĩ năng một cách ít nhiều có hệ thống, có phương pháp— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.