𤴬đau — cảm thấy khó chịu ở một bộ phận của cơ thể bị tổn thương; mắc bệnh
U+24D2C
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
bao / lồng
Chữ 𤴬 (đau, “cảm thấy khó chịu ở một bộ phận của cơ thể bị tổn thương; mắc bệnh”) là chữ hình thanh: bộ NẠCH 疒 (bệnh tật) biểu nghĩa, chữ 刀 (âm Hán Việt “đao”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 疒 NẠCH — bệnh tật · #104
- Số nét
- 7
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary, wiktionary-corpus
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- đau · đã
- Nghĩa tiếng Việt
- cảm thấy khó chịu ở một bộ phận của cơ thể bị tổn thương; mắc bệnh— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.
Ví dụ trích dẫn
仍調𬖉𧡊㐌𤴬疸𢚸
Những điều trông thấy đã đau đớn
— Truyện Kiều, câu 4 · Wiktionary
𣦆戈没局𣷭橷 仍調𬖉𧡊㐌𤴬疸𢚸
Trải qua một cuộc bể dâu Những điều trông thấy đã đau đớn lòng
— Truyện Kiều · Wiktionary