疝sán — từ chung chỉ giun dẹp ký sinh trong ruột non, gây thành bệnh mất máu và làm yếu sức
U+759D
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
bao / lồng
Chữ 疝 (sán, “từ chung chỉ giun dẹp ký sinh trong ruột non, gây thành bệnh mất máu và làm yếu sức”) là chữ hình thanh: bộ NẠCH 疒 (bệnh tật) biểu nghĩa, chữ 山 (âm Hán Việt “san”) biểu âm.
山 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 山聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 疒 NẠCH — bệnh tật · #104
- Số nét
- 8
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- sán
- Nghĩa tiếng Việt
- từ chung chỉ giun dẹp ký sinh trong ruột non, gây thành bệnh mất máu và làm yếu sức— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.