𡶨ngàn — rừng
U+21DA8
Hình thanhPhân tích tự động · 60%
trái → phải
山biểu âm
bao / lồng
Chữ 𡶨 (ngàn, “rừng”) là chữ hình thanh: bộ SƠN 山 (dạng viết 厂) (núi) biểu nghĩa, chữ 山 (âm Hán Việt “san”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 山 SƠN — núi · #46
- Số nét
- 8
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- ngàn
- Nghĩa tiếng Việt
- rừng— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.