千thiên
U+5343
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 千 (thiên, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ THẬP 十 (dạng viết 丿) (mười) biểu nghĩa, chữ 人 (âm Hán Việt “nhân”) biểu âm.
人 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 人聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 十 THẬP — mười · #24
- Số nét
- 3
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- thiên
- Âm Nôm
- thiên · xiên
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.