𠉟U+2025F
xiên
Bộ nhân · 9 nét
Tra ngược theo âm
8 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ nhân · 9 nét
Bộ khẩu · 6 nét
Bộ thủ · 6 nét
Bộ cổn · 7 nét
Bộ nhân · 11 nét
Bộ thập · 3 nét
Bộ xuyên · 3 nét
Bộ dương · 19 nét