疸đớn
U+75B8
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
bao / lồng
Chữ 疸 (đớn, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ NẠCH 疒 (bệnh tật) biểu nghĩa, chữ 旦 (âm Nôm “dán”) biểu âm.
旦 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 旦聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 疒 NẠCH — bệnh tật · #104
- Số nét
- 10
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary, wiktionary-corpus
- Âm Hán Việt
- đãn · đảm
- Âm Nôm
- đớn · đau · đơn
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.
Ví dụ trích dẫn
仍調𬖉𧡊㐌𤴬疸𢚸
Những điều trông thấy đã đau đớn
— Truyện Kiều, câu 4 · Wiktionary
𣦆戈没局𣷭橷 仍調𬖉𧡊㐌𤴬疸𢚸
Trải qua một cuộc bể dâu Những điều trông thấy đã đau đớn lòng
— Truyện Kiều · Wiktionary