炟rán — làm cho chín trong dầu mỡ đun sôi; ráng
U+709F
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 炟 (rán, “làm cho chín trong dầu mỡ đun sôi; ráng”) là chữ hình thanh: bộ HỎA 火 (lửa) biểu nghĩa, chữ 旦 (âm Nôm “dán”) biểu âm.
旦 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 旦聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 火 HỎA — lửa · #86
- Số nét
- 9
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- rán
- Nghĩa tiếng Việt
- làm cho chín trong dầu mỡ đun sôi; ráng— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.