痿oải — ở trạng thái đã bị thẳng ra hay trễ xuống, không còn giữ được hình dạng uốn cong như trước
U+75FF
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
bao / lồng
Chữ 痿 (oải, “ở trạng thái đã bị thẳng ra hay trễ xuống, không còn giữ được hình dạng uốn cong như trước”) là chữ hình thanh: bộ NẠCH 疒 (bệnh tật) biểu nghĩa, chữ 委 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
委 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 委聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 疒 NẠCH — bệnh tật · #104
- Số nét
- 13
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- oải
- Nghĩa tiếng Việt
- ở trạng thái đã bị thẳng ra hay trễ xuống, không còn giữ được hình dạng uốn cong như trước— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.