𪤻da — phần ngoài của con người hay động vật
U+2A93B
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𪤻 (da, “phần ngoài của con người hay động vật”) là chữ hình thanh: bộ TỊCH 夕 (dạng viết 皮) (buổi tối) biểu nghĩa, chữ 多 (âm Hán Việt “đa”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 夕 TỊCH — buổi tối · #36
- Số nét
- 11
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- da
- Nghĩa tiếng Việt
- phần ngoài của con người hay động vật— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.