土
土
Bộ thứ 32 · 3 nét
Bộ thổ
Nghĩa: đất · 344 chữ
344 chữ · trang 1/4
圣
thánh
在
tại
圩
vò
圬
hũ
圭
quê
圮
dãy
圯
dãy
地
địa
𡉎
cong
𡉏
dẽ
𡉕
hòn
𡉖
cong
𪢷
vung
𫭚
Chưa rõ âm
𱖉
trần
㘨
nồi
址
xởi
坂
bản
均
quân
坊
phường
坋
phân
坍
than
坎
khảm
坏
hoại
坑
ganh
坟
vun
𡉦
ngõ
𡉧
Chưa rõ âm
𡉵
Chưa rõ âm
𡉼
Chưa rõ âm
𡉽
lóc
𡉾
tum
𡉿
mốc
坡
pha
坤
khôn
坦
đất
坧
gạch
坫
chum
坭
nơi
坯
Chưa rõ âm
坱
ang
坵
gò
垂
thùy
垃
lắp
垆
lò
垉
bàu
𡊉
Chưa rõ âm
𡊖
Chưa rõ âm
𡊠
nháp
𡊨
đàn
𡊰
đền
𡊱
chậu
𡊲
chõ
𡊳
sành
𪣅
Chưa rõ âm
𫭧
rặng
𱖛
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
型
hình
垌
đồng
垓
gay
垠
hằn
垢
cáu
垮
khoai
垵
ang
城
thành
𡊸
giồng
𡋀
rẫy
𡋁
niêu
𡋂
nền
𡋃
lòi
𡋥
cát
𡋦
vách
𱖣
Chưa rõ âm
𱖦
gìn
𱖨
hoại
𱖩
bên
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
㙁
muối
垹
bựng
埁
gậm
埂
ghềnh
埃
ai
埇
thõng
埈
thoạ
埋
mai
埕
chĩnh
﨏
cốc
𡋵
Chưa rõ âm
𡋿
lở
𡌀
bết
𡌠
đáy
𡌡