坎khảm — gắn các mảnh cứng, thường có màu sắc đẹp, óng ánh, lên đồ vật theo hình đã đục sẵn, để trang trí
U+574E
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 坎 (khảm, “gắn các mảnh cứng, thường có màu sắc đẹp, óng ánh, lên đồ vật theo hình đã đục sẵn, để trang trí”) là chữ hình thanh: bộ THỔ 土 (đất) biểu nghĩa, chữ 欠 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
欠 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 欠聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 土 THỔ — đất · #32
- Số nét
- 7
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- khảm
- Âm Nôm
- khảm · khóm · khúm · khăm · khẳm
- Nghĩa tiếng Việt
- gắn các mảnh cứng, thường có màu sắc đẹp, óng ánh, lên đồ vật theo hình đã đục sẵn, để trang trí— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.