坊phường — khu, xóm của những người cùng nghề (cũ); tổ chức nghề nghiệp của những người cùng làm một nghề (cũ)
U+574A
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 坊 (phường, “khu, xóm của những người cùng nghề (cũ); tổ chức nghề nghiệp của những người cùng làm một nghề (cũ)”) là chữ hình thanh: bộ THỔ 土 (đất) biểu nghĩa, chữ 方 (âm Hán Việt “phương”) biểu âm.
方 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 方聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 土 THỔ — đất · #32
- Số nét
- 7
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary, viet-yomitan/chunom.org
- Âm Hán Việt
- phường
- Âm Nôm
- phường · phương
- Nghĩa tiếng Việt
- khu, xóm của những người cùng nghề (cũ); tổ chức nghề nghiệp của những người cùng làm một nghề (cũ)— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.