𣄖vuông — có dạng hình vuông hoặc hình chữ nhật gần vuông; góc có số đo bằng 90° hoặc π/2 rad
U+23116
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
方biểu âm
trên ↓ dưới
Chữ 𣄖 (vuông, “có dạng hình vuông hoặc hình chữ nhật gần vuông; góc có số đo bằng 90° hoặc π/2 rad”) là chữ hình thanh: bộ PHƯƠNG 方 (dạng viết 風) (vuông; phương hướng) biểu nghĩa, chữ 方 (âm Hán Việt “phương”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 方 PHƯƠNG — vuông; phương hướng · #70
- Số nét
- 15
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- vuông
- Nghĩa tiếng Việt
- có dạng hình vuông hoặc hình chữ nhật gần vuông; góc có số đo bằng 90° hoặc π/2 rad— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.