風phong
U+98A8
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
bao / lồng
Chữ 風 (phong, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ PHONG 風 (dạng viết 几) (gió) biểu nghĩa, chữ 䖝 (âm Hán Việt “trùng”) biểu âm.
䖝 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 凡聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 風 PHONG — gió · #182
- Số nét
- 9
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- phong
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.
Ví dụ trích dẫn
風情固錄群傳史撑
Phong tình có lục còn truyền sử xanh
— Truyện Kiều, câu 8 · Wiktionary
稿𦹳吝𱠎𠓀畑 風情固錄群傳史撑
Cảo thơm lần giở trước đèn Phong tình có lục còn truyền sử xanh
— Truyện Kiều, câu 7 · Wiktionary
惜台𥪞價𤽸銀 典風塵拱風塵如唉
Tiếc thay trong giá trắng ngần Đến phong trần cũng phong trần như ai
— Truyện Kiều · Wiktionary