房phòng — chùm quả được trổ ra từ một bắp, bẹ (hoa) của một số cây
U+623F
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
bao / lồng
Chữ 房 (phòng, “chùm quả được trổ ra từ một bắp, bẹ (hoa) của một số cây”) là chữ hình thanh: bộ HỘ 戶 (dạng viết 户) (cửa một cánh) biểu nghĩa, chữ 方 (âm Hán Việt “phương”) biểu âm.
方 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 方聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 戶 HỘ — cửa một cánh · #63
- Số nét
- 8
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, viet-yomitan/chunom.org, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- phòng · buồng
- Nghĩa tiếng Việt
- chùm quả được trổ ra từ một bắp, bẹ (hoa) của một số cây— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.