㙁muối — hợp chất ion có một hay mấy ion kim cùng với ion hay nhóm ion không kim
U+3641
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 㙁 (muối, “hợp chất ion có một hay mấy ion kim cùng với ion hay nhóm ion không kim”) là chữ hình thanh: bộ THỔ 土 (đất) biểu nghĩa, chữ 每 (âm Hán Việt “mỗi”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 土 THỔ — đất · #32
- Số nét
- 10
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- muối · mũi
- Nghĩa tiếng Việt
- hợp chất ion có một hay mấy ion kim cùng với ion hay nhóm ion không kim— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.