䋦mối — đầu chỉ, đầu dây; từ đặt trước các từ chỉ những tình cảm có hệ thống
U+42E6
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 䋦 (mối, “đầu chỉ, đầu dây; từ đặt trước các từ chỉ những tình cảm có hệ thống”) là chữ hình thanh: bộ MỊCH 糸 (dạng viết 糹) (sợi tơ) biểu nghĩa, chữ 每 (âm Hán Việt “mỗi”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 糸 MỊCH — sợi tơ · #120
- Số nét
- 13
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- mối · mai · múi
- Nghĩa tiếng Việt
- đầu chỉ, đầu dây; từ đặt trước các từ chỉ những tình cảm có hệ thống— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.