莓muối — hợp chất ion có một hay mấy ion kim cùng với ion hay nhóm ion không kim
U+8393
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 莓 (muối, “hợp chất ion có một hay mấy ion kim cùng với ion hay nhóm ion không kim”) là chữ hình thanh: bộ THẢO 艸 (dạng viết 艹) (cỏ) biểu nghĩa, chữ 每 (âm Hán Việt “mỗi”) biểu âm.
每 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 毎聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 艸 THẢO — cỏ · #140
- Số nét
- 10
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary, unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- muối · mội
- Nghĩa tiếng Việt
- hợp chất ion có một hay mấy ion kim cùng với ion hay nhóm ion không kim— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.